cạnh khoé

cạnh khoé

Cô ấy không bao giờ nói thẳng mà chỉ thích nói cạnh khoé.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần góc cạnh, chỗ lồi lõm: "cạnh khoé" chỉ những góc nhọn hoặc phần nhô ra của một vật thể, thường mang tính chất sắc bén hoặc khó chịu.
    • Lời nói bóng gió, ám chỉ: "cạnh khoé" được dùng để chỉ những lời nói không trực tiếp, hàm ý châm chọc, mỉa mai hoặc gây khó chịu.
  2. Tính từ:

    • tính chất bóng gió, ám chỉ: Dùng để mô tả lời nói hoặc hành động mang ý nghĩa không rõ ràng, thường nhằm mục đích chê bai hoặc khiêu khích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cái bàn này nhiều cạnh khoé, dễ làm xước tay. (Chiếc bàn nhiều góc nhọn, dễ gây thương tích.)
    • Anh ấy hay nói cạnh khoé, làm người khác khó chịu. (Anh ấy thường dùng lời bóng gió, khiến người khác bực mình.)
  • Tính từ:

    • Giọng nói của ta rất cạnh khoé, đầy ẩn ý. (Giọng nói của ấy mang tính ám chỉ, chứa nhiều hàm ý.)
    • Đừng nói những lời cạnh khoé như thế. (Hãy tránh những lời nói bóng gió, mỉa mai như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói cạnh khoé": hành động dùng lời nói bóng gió để châm chọc hoặc gây áp lực.

    • ấy thường nói cạnh khoé về đồng nghiệp. ( ấy hay dùng lời ám chỉ để chê bai đồng nghiệp.)
  • "cạnh khoé nhau": tình trạng hai hay nhiều người dùng lời nói bóng gió để đối đầu nhau.

    • Hai người bạn cứ cạnh khoé nhau mãi, không ai chịu nhường. (Hai người bạn liên tục dùng lời ám chỉ để tranh cãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Góc cạnh (danh từ): phần góc nhọn của vật thể, thường dùng để chỉ sự sắc sảo hoặc khó chịu.

    • Tảng đá này nhiều góc cạnh. (Tảng đá nhiều chỗ lồi lõm, sắc nhọn.)
  • Bóng gió (tính từ): mang tính ám chỉ, không trực tiếp.

    • Anh ta nói bóng gió về chuyện . (Anh ấy dùng lời ám chỉ về quá khứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ám chỉ: nói hoặc hành động một cách gián tiếp, ẩn ý.
  • Mỉa mai: dùng lời nói hoặc hành động để chế giễu, châm chọc.
  • Châm chọc: nói hoặc hành động nhằm khiêu khích, gây khó chịu.
Thành ngữ liên quan
  • Cạnh khoé lời nói: lời nói tính bóng gió, ám chỉ, thường gây hiểu lầm hoặc xung đột.
    • Đừng dùng cạnh khoé lời nói để làm tổn thương người khác. (Hãy tránh dùng lời nói bóng gió để gây hại cho người khác.)

Từ chứa "cạnh khoé"